Thống kê online

Hôm nay: 23
Tuần: 180
Tháng: 531
Năm: 3104
Thành viên: 31
Online: 1
Thiên can, địa chi là gì?
5. Thiên can, địa chi là gì?
 1. Mười thiên can: Theo thứ tự từ 1 đến 10 là:
Giáp(1), ất (2), bính (3), đinh(4), mậu (5) kỷ (6), canh(7), tân (8), nhâm (9), quí (10).
- Số lẻ là dương can (giáp, bính mậu, canh, nhâm)
- Số chẵn là âm (ất, đinh, kỷ, tân, quí)
- Ngày lẻ (dương can) là ngày cương (đối ngoại)
- Ngày chẵn (âm can) là ngày cương (đối nội)
- Những cặp đối xung: Giáp và kỷ, ất và canh, bính và tân, đinh và nhâm, mậu và quí.
2. Mười hai địa chi:
Theo thứ tự từ 1 đến 12 là : Tý (1), sửu (2), dần (3) , mão (4), thìn (5), tỵ (6), ngọ (7), mùi (8), thân (9),dậu (10), tuất (11), hợi (12).
- Số lẻ là dương chi chỉ kết hợp với âm can.
- Ví dụ: Giáp tý, canh ngọ....
- Số chẵn là âm chi chỉ kết hợp với âm can
Ví dụ: Tân sửu, quí mùi...
- Những cặp đối xung: Tý và ngọ, sửu và mùi, dần và thân, mão và dậu, thìn và tuất, tị và hợi (nghĩa là hơn kém nhau 6).
- Tương hợp: có hai loại, nhị hợp và tam hợp.
Nhị hợp:
Tý - sửu, Mão - tuất, Tị - thân, Dần- hợi, Thìn- dậu, Ngọ- mùi
Tam hợp:
Thân - tý - thìn, Dần - ngọ- tuất, Hơi- mão - mùi, Tị -dậu - sửu
Như vậy mỗi chi chỉ có một xung (ví dụ tý xung ngọ), ba hợp (ví dụ tý hợp sửu, tý hợp với thân và thìn)
ĐINH MÃO (NAM) 23 tuổi - Âm nam (sanh từ 29-1-1987 đến 16-2-1988)
ĐINH MÃO (NAM) 23 tuổi - Âm nam (sanh từ 29-1-1987 đến 16-2-1988) MẠNG : Lư trung hỏa (Lửa trong lò) THIÊN CAN : Đinh gặp Kỷ : Hỏa gặp Thổ : tương sinh, thuận lợi ĐỊA CHI : Mão gặp Sửu : Mộc gặp Thổ : tương khắc, xấu
MẠNG : Lộ Trung Hỏa (Lửa trong lò)
Nam: Cung Tốn, Sao Vân Hớn hạn Thiên La
Nữ: Sao Thái Bạch hạn Diêm Vuơng
Địa chi: TÝ – SỮU – DẦN – MÃO –THÌN – TỊ - NGỌ - MÙI – THÂN – DẬU – TỨÂT - HỢI
Thiên can: GIÁP - ẤT - BÍNH – ĐINH – MẬU – KỶ -CANH – TÂN- NHÂM – QUÝ
Tuổi Tý - GIÁP TÝ- 26 tuổi
 Dương nam ( Sanh từ 2-2-1984 đến 19-1-1985 )MẠNG : Hải trung Kim THIÊN CAN : Năm Kỷ gặp Tuổi Giáp ( Thổ gặp Môc) khắc xuất tốt ĐỊA CHI : Năm Sửu gặp tuổi Tý (Thổ gặp Thủy) khắc xuất, tốt Tuổi Sửu - 2010 (Năm sinh: 1961,
1973, 1985, 1997, 2009, 2021)
Tuổi Sửu 1985 năm 2010 nữ mạng 26 tuổi - Âm nữ (sanh từ 20-1-1985 đến 08-2-1986) MẠNG : Hải trung kim (vàng giữa biển) THIÊN CAN : Ất gặp Canh: khắc xuất, tốt ĐỊA CHI : Sửu gặp Dần: khắc xuất, tốt, thắng lợi
BÍNH DẦN - 24 tuổi - Dương nữ (sanh từ 09-2-1986 đến 28-1-1987)
BÍNH DẦN - 24 tuổi - Dương nữ (sanh từ 09-2-1986 đến 28-1-1987) MẠNG : Lư trung hỏa (Lửa trong lò) THIÊN CAN : Bính gặp Kỷ : Hỏa gặp Thổ :sinh xuất, trung bình ĐỊA CHI : Dần gặp Tý : Mộc gặp Thủy : khắc xuất, thuận lợi
Tuổi Thìn Giáp Thìn: 46 tuổi (Sinh từ 13/02/1964 đến 01/02/1965)
Mạng Phúc Đăng Hỏa
Nam: sao La Hầu, hạn Tam Kheo
Nữ: sao Kế Đô, hạn Thiên Tinh
 Tuổi TỴ Xem Tử Vi trọn năm 2009! Tuổi TỴ KỶ TỴ - ÂM NAM 21 tuổi - Âm nam (sanh từ 06-2-1989 đến 26-1-1990) MẠNG : Đại lâm mộc (Cây rừng lón ) THIÊN CAN : Kỷ gặp Kỷ : đồng hành, trung bình ĐỊA CHI : Tỵ gặp Sửu : Hỏa gặp Thổ, sinh xuất, hao tốn
CANH NGỌ - DƯƠNG NAM
20 tuổi - Dương nam (sanh từ 27-1-1990 đến 14-2-1991)
MẠNG : Lộ bàng thổ (Đất đường đi)
THIÊN CAN : Canh gặp Kỷ : Kim gặp Thổ, tương sinh, thuận lợi
ĐỊA CHI : Ngọ gặp Sửu : Hỏa gặp Thổ, sinh xuất, hao tổn.
Tuổi Mùi 1991 Năm 2010 Nữ Mạng Năm Mùi: 1919, 1931, 1943, 1955, 1967, 1979, 1992, 2003
20 tuổi - Dương nữ (Sanh từ 19-2-1991 đến 29-1-1992) MẠNG : Lộ bàng thổ (Đất đường đi) THIÊN CAN : Tân gặp Canh: thuận lợi ĐỊA CHI : Mùi gặp dần: xấu.
Tử vi Canh dần : Tuổi Thân - 2010 (Năm sinh: 1968, 1980, 1992, 2004, 2016, 2028)
MẠNG: Lộ bàng thổ (Đất đường đi).
NAM: Cung Ly, Sao Thổ Tú hạn Tam Kheo.
NỮ: Cung Càn, Sao Vân Hớn hạn Thiên Tinh
NHÂM THÂN - DƯƠNG NAM
18 tuổi - Dương nam (Sanh từ 04-2-1992 đến 22-1-1993).
MẠNG : Kiếm phong kim (Vàng trong kiếm)
THIÊN CAN : Nhâm gặp Kỷ : Thủy gặp Thổ, tương khắc , hao tốn
ĐỊA CHI : Thân gặp Sửu : Kim gặp Thổ, sinh xuất, trung bình tuổi Dậu 1981 năm 2010 Nam Mạng.
TÂN DẬU (NAM) 30 tuổi - Âm nam (sanh từ 15-2-1981 đến 24-1-1982) MẠNG : Thạch lựu mộc (Cây thạch lựu) THIÊN CAN : Tân gặp canh: xấu ĐỊA CHI : Dậu gặp dần: tốn tiền tài Năm nay- Canh Dần 2010
NHÂM TUẤT - DƯƠNG NAM
28 tuổi - Dương nam (sanh từ 25-1-1982 đến 12-2-1983)
MẠNG : Đại hải thủy (Nước biển lớn)
THIÊN CAN : Nhâm gặp Kỷ : Thủy gặp Thổ ,tương khắc , xấu
ĐỊA CHI : Tuất gặp Sửu : tứ mộ, đồng hành, trung bình tuổi Tuất 1970 năm 2010 nam mạng .
CANH TUẤT (NAM) 41 tuổi - Dương nam (sanh từ 06-2-1970 đến 26-1-1971) MẠNG : Xuyến xoa kim (vàng trang sức) THIÊN CAN : Canh gặp Canh : tốt ĐỊA CHI : Tuất gặp Dần : tốt
GIÁP TUẤT – 17 TUỔI (sanh từ 10-2-1994 đến 30-1-1995)
28 tuổi - Dương nam (sanh từ 25-1-1982 đến 12-2-1983)
MẠNG : SƠN – ĐẦU – HỎA (Lửa đầu ngọn núi)
NAM: Sao Thái âm hạn Diêm Vuơng
Nữ: Sao Thái Bạch hạn Thiên La
Nữ tuổi Hợi 1983 năm 2010
28 tuổi - Âm Nữ (sanh từ 13-2-1983 đến 1-2-1984) MẠNG : đại hải thủy THIÊN CAN : Quý gặp Canh: tốt ĐỊA CHI : Hợi gặp Dần: xấu



Hỗ trợ trực tuyến
QUẢNG CÁO